KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2020-2021
Lượt xem:
KẾ HOẠCH NĂM HỌC 2020-2021
|
PHÒNG GD- ĐT H. XUÂN TRƯỜNG TRƯỜNG THCS XUÂN THÀNH
Số: /KH -THCSXT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Xuân Thành, ngày 18 tháng 9 năm 2020 |
KẾ HOẠCH
NĂM HỌC 2020 – 2021
PHẦN THỨ NHẤT
NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
I. NHỮNG VĂN BẢN CHỈ ĐẠO:
1. Căn cứ vào Điều lệ trường trung học cơ sở, trường THPT (Ban hành kèm theo thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 3 năm 2011 của Bộ Trưởng Bộ GD&ĐT);
2. Căn cứ Chỉ thị số 666/CT-BGDĐT ngày 24/8/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về nhiệm và giải pháp năm học 2020-2021 của ngành Giáo dục;
3. Căn cứ Quyết định số 2027/QĐ-UBND ngày 17/8/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành kế hoạch thời gian năm học 2020-2021 của giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Nam Định;
4. Căn cứ vào công văn số 3414/BGDĐT-GDTrH ngày 04 tháng 9 năm 2020 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học NH 2020-2021;
5. Căn cứ Công văn số 1360/SGDĐT-GDTrH ngày 15 tháng 9 năm 2020 của Sở GD&ĐT Nam Định về việc hướng dẫn bổ sung, điều chỉnh về khung nội dung môn học, xây dựng kế hoạch giáo dục môn học và kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2020-2021;
6. Căn cứ Thông tư số 26/TT/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 8 năm 2020 của Bộ GD&ĐT về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đánh giá, xếp loại học sinh trung học cơ sở và học sinh trung học phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT;
7. Căn cứ vào báo cáo tổng kết năm học 2019 – 2020 và phương hướng nhiệm vụ năm học 2020 – 2021 của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Xuân Trường, của bậc THCS huyện Xuân Trường.
8. Căn cứ vào nghị quyết của HĐND xã và các văn bản chỉ đạo của UBND xã về giáo dục.
9. Căn cứ vào các văn bản khác có liên quan đến giáo dục…
II. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH :
1, Thuận lợi:
– Những Nghị quyết và chính sách lớn của Đảng và Nhà nước về Giáo dục – Đào tạo đã thực sự đi vào cuộc sống, có tác dụng định hướng và thúc đẩy sự nghiệp giáo dục phát triển.
– Trường THCS Xuân Thành đã đi vào thế ổn định và phát triển, nhiều năm liên tục đạt danh hiệu tập thể tiên tiến. Trường đã được công nhận là trường đạt KĐCLGD cấp độ 3, chuẩn Quốc gia mức độ 2, chuẩn XSĐAT và chuẩn thư viện tiên tiến.
– Nhà trường được sự quan tâm chỉ đạo trực tiếp của phòng GD – ĐT Xuân Trường, của cấp Uỷ Đảng, chính quyền địa phương, có sự phối hợp chặt chẽ của các ban ngành đoàn thể, hội khuyến học, hội phụ huynh và sự ủng hộ của nhân dân trong toàn xã đã tạo mọi điều kiện để nhà trường thực hiện thắng lợi nhiệm vụ năm học.
– Đội ngũ cán bộ – giáo viên – nhân viên của trường luôn đoàn kết, nhiệt tình, trách nhiệm đối với phong trào.
– Sự quan tâm của nhân dân đến việc học tập của con em ngày càng được chú trọng theo chiều hướng tích cực, công tác xã hội hoá giáo dục ngày càng có những chuyển biến tích cực. Quang cảnh, khuôn viên nhà trường khang trang, sạch đẹp và an toàn.
2, Khó khăn:
– Trường có quy mô nhỏ nên gặp nhiều khó khăn trong việc tham gia các hoạt động giáo dục.
– Đội ngũ giáo viên đủ số lượng nhưng thiếu chủng loại. Công tác phân luồng học sinh sau tốt nghiệp THCS còn gặp khó khăn.
– Trường chưa có nhà đa năng để phục vụ các hoạt động giáo dục.
– Trang thiết bị giảng dạy còn hạn chế, đặc biệt là phòng nghe nhìn chưa có đủ phương tiện giảng dạy hai phòng riêng biệt cho hai giáo viên dạy tiếng anh hệ 10 năm đối với khối 6,7,8, dụng cụ môn thể chất còn thiếu.
– Một bộ phận cha mẹ học sinh đi làm ăn xa chưa quan tâm nhiều đến việc học tập của con em mình.
III. MỘT SỐ KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM HỌC 2019 – 2020:
1. Kết quả:
1.1 Nhiệm vụ phát triển phổ cập:
– Tuyển sinh lớp 6: đạt 100%.
– Phổ cập THCS đạt phổ cập THCS mức độ 3.
1.2 Nhiệm vụ giáo dục toàn diện:
a. Công tác giáo dục đạo đức học sinh:
Kết quả xếp loại đạo đức như sau:
|
KHỐI
|
SĨ SỐ |
TỐT |
KHÁ |
TRUNG BÌNH |
|||
|
Số HS |
% |
Số HS |
% |
Số HS |
% |
||
|
6 |
62 |
58 |
93.5 |
4 |
6.5 |
0 |
0 |
|
7 |
68 |
65 |
95.6 |
3 |
4.4 |
0 |
0 |
|
8 |
59 |
56 |
94.9 |
3 |
5.1 |
0 |
0 |
|
9 |
62 |
58 |
94.0 |
4 |
6.0 |
0 |
0 |
|
TỔNG |
251 |
237 |
94.4 |
14 |
5.6 |
0 |
0 |
b. Giáo dục văn hoá:
Kết quả xếp loại học lực như sau:
* Xếp loại học lực:
|
KHỐI |
SĨ SỐ |
GIỎI |
KHÁ |
TB |
YẾU |
||||
|
Số HS |
% |
Số HS |
% |
Số HS |
% |
Số HS |
% |
||
|
6 |
62 |
13 |
21.0 |
21 |
33.9 |
24 |
38.7 |
4 |
6.5 |
|
7 |
68 |
20 |
29.4 |
22 |
32.4 |
23 |
33.8 |
3 |
4.4 |
|
8 |
59 |
20 |
33.9 |
15 |
25.4 |
22 |
37.3 |
2 |
3.4 |
|
9 |
62 |
21 |
33.9 |
28 |
45.2 |
13 |
21.0 |
0 |
0 |
|
TỔNG |
251 |
74 |
29.5< |
||||||
